| MOQ: | 1 |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | được xác định |
| Chăn nuôi gia súc và gia cầm | Các trang trại chăn nuôi bò, lợn, gà quy mô lớn; xử lý phân vô hại |
|---|---|
| Sản xuất phân bón hữu cơ | Năng lượng hữu cơ thương mại, phân bón hữu cơ sinh học, sản xuất phân bón hỗn hợp |
| Rác thải nông nghiệp rừng | Thơm, dư thừa nấm, cưa cưa, composting chất thải cắt tỉa vườn |
| Bảo vệ môi trường đô thị | Bùn đô thị, chất thải nhà bếp, dư lượng chế biến thực phẩm |
| Hiệu quả xử lý | Phạm vi quay rộng 2,5-4,5m; độ sâu quay 0,8-1,5m; công suất hàng ngày ≥500t |
|---|---|
| Độ bền của lưỡi | Vật liệu hợp kim chống mài mòn; tuổi thọ ≥8000 giờ làm việc |
| Sự di chuyển | Khoảng xoay tối thiểu ≤3m; chuyển động linh hoạt trong không gian hẹp |
| Hiệu ứng lên men | Hiệu quả cung cấp oxy ≥85%; tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn có hại ≥95% |
| Tuổi thọ | Tuổi thọ sử dụng toàn bộ máy ≥ 8 năm; các thành phần chính ≥ 5 năm |